Ngành phế liệu đang trở thành một phần quan trọng trong chuỗi tái chế và sản xuất công nghiệp tại Việt Nam. Bảng giá phế liệu hôm nay luôn biến động theo thị trường kim loại thế giới, nhu cầu sản xuất trong nước và nguồn cung thực tế.
Nếu bạn đang cần cập nhật:
- bảng giá phế liệu hôm nay
- giá đồng phế liệu hôm nay
- giá sắt vụn hôm nay
- giá inox phế liệu
- giá nhôm hôm nay
- giá dây điện phế liệu
thì bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có góc nhìn đầy đủ và thực tế nhất.
Phế Liệu Đức Tín liên tục cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất mỗi ngày nhằm đảm bảo khách hàng bán được đúng giá thị trường, không bị ép giá.
Bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất ngày 28/05/2026
Phế Liệu Đức Tín luôn cập nhật chi tiết bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất hôm nay trên website https://phelieuductin.com/ để quý khách hàng tiện theo dõi và tham khảo. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, chúng tôi xin chia sẻ bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất vừa được cập nhật sáng ngày 28/05/2026, mời bạn tham khảo ngay dưới đây.
| Loại phế liệu | Phân loại | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
| Đồng phế liệu | Đồng cáp | 290.000 – 430.000 |
| Đồng đỏ | 290.000 – 355.000 | |
| Đồng vàng | 195.000 – 280.000 | |
| Mạt đồng vàng | 100.000 – 195.000 | |
| Mạt đồng đỏ | 105.000 – 255.000 | |
| Đồng dây điện cháy | 145.000 – 295.000 | |
| Đồng thau | 190.000 – 293.000 | |
| Đồng nát, đồng tạp chất | 125.000 – 370.000 | |
| Sắt thép phế liệu | Sắt đặc | 12.500 – 35.000 |
| Sắt vụn | 10.500 – 23.500 | |
| Sắt gì sét | 10.500 – 24.000 | |
| Sắt DC (dây chuyền, tấm) | 14.000 – 30.000 | |
| Sắt máy | 13.500 – 27.500 | |
| Bazơ sắt, bã sắt | 9.500 – 20.000 | |
| Mạt vụn sắt | 7.000 – 12.000 | |
| Sắt công trình | 13.000 – 27.500 | |
| Dây sắt thép | 13.000 – 25.500 | |
| Thép phế liệu | 10.500 – 15.000 | |
| Nhôm phế liệu loại 1 | Nhôm đà phế liệu | 67.000 – 100.000 |
| Nhôm xingfa | 57.000 – 95.000 | |
| Nhôm đặc | 70.000 – 98.000 | |
| Nhôm thanh | 70.000 – 98.000 | |
| Nhôm phế liệu loại 2 | Hợp kim nhôm cứng | 50.000 – 89.000 |
| Hợp kim nhôm, nhôm trắng | 55.000 – 89.000 | |
| Nhôm phế liệu loại 3 | Nhôm xám | 38.000 – 70.000 |
| Vụn nhôm, mạt nhôm, ba zớ nhôm | 35.000 – 60.000 | |
| Nhôm dẻo | 50.000 – 90.000 | |
| Nhôm máy | 45.000 – 72.000 | |
| Nhôm định hình | 35.000 – 80.000 | |
| Bột nhôm | 18.000 – 70.000 | |
| Nhôm Máy | 50.000 – 80.000 | |
| Inox phế liệu | Inox 201 | 12.500 – 54.500 |
| Giá phế liệu Inox 205, 253 | 11.500 – 22.500 | |
| Inox 304 | 46.500 – 90.000 | |
| Inox 316 | 70.500 – 110.500 | |
| Inox 430, 410, 409 | 10.500 – 40.500 | |
| Inox 504 | 25.000 – 55.000 | |
| Inox 510 | 15.000 – 55.500 | |
| Inox 630 | 22.000 – 60.000 | |
| Inox vụn, Ba dớ inox | 10.800 – 18.500 | |
| Inox tấm / cuộn | 50.000 – 85.000 | |
| Chì phế liệu | Chì thỏi, chì thiếc | 450.000 – 590.000 |
| Chì cây | 385.000 – 785.000 | |
| Chì cuộn, chì dẻo | 365.000 – 645.000 | |
| Chì thiếc | 450.000 – 590.000 | |
| Chì lưới | 32.000 – 58.000 | |
| Chì tấm | 290.000 – 575.000 | |
| Chì Xquang | 400.000 – 560.000 | |
| Chì ắc-quy | 35.000 – 65.000 | |
| Bột chì | 67.000 – 300.000 | |
| Nilon phế liệu | Nilon sữa | 12.000 – 20.000 |
| Nilon dẻo | 16.000 – 30.000 | |
| Nilon xốp | 6.000 – 15.000 | |
| Niken phế liệu | Niken tấm, lưới | 300.000 – 700.000 |
| Niken bi, cục | 245.000 – 400.000 | |
| Niken vụn, xi mạ, bột | 140.000 – 270.000 | |
| Hợp kim chứa niken | 135.000 – 800.000 | |
| Nhựa phế liệu | Nhựa ABS phế liệu | 25.000 – 75.000 |
| Nhựa PP phế liệu | 15.000 – 52.000 | |
| Nhựa PPC, PVC phế liệu | 9.000 – 38.000 | |
| Nhựa HI phế liệu | 18.500 – 48.000 | |
| Ống nhựa phế liệu | 16.000 – 26.000 | |
| Nhựa PE phế liệu | 15.000 – 60.000 | |
| Nhựa HDPE phế liệu | 17.000 – 35.000 | |
| Nhựa PET phế liệu | 12.000 – 27.000 | |
| Pallet nhựa | 75.000 – 200.000 | |
| Điện tử phế liệu | Linh kiện điện tử | 33.000 – 5.000.000 |
| Bo mạch điện tử | 307.000 – 1.050.000 | |
| Bo mạch điện thoại | 400.000 – 900.000 | |
| Ram, ổ cứng phế liệu | 150.000 – 550.000 | |
| Thiết bị điện tử cũ | 10.000 – 50.000 | |
| Phế liệu điện tử có mạch | 385.000 – 2.500.000 | |
| Phế liệu điện tử không có mạch | 5.000 – 25.000 | |
| Giấy phế liệu | Giấy carton | 4.900 – 9.300 |
| Giá giấy vụn | 5.000 – 6.000 | |
| Giá giấy báo | 5.200 – 12.500 | |
| Giá giấy photo | 6.000 – 17.800 | |
| Giá giấy kraft | 5.500 – 10.000 | |
| Giá giấy ivory | 8.000 – 15.000 | |
| Giá giấy couche | 7.000 – 13.000 | |
| Thùng phi phế liệu | Sắt | 110.000 – 160.000 |
| Nhựa | 115.000 – 185.000 | |
| Tôn phế liệu | Tôn lạnh | 12.000 – 15.000 |
| Tôn mạ kẽm | 10.000 – 13.000 | |
| Tôn cán sóng | 8.000 – 11.000 | |
| Tôn lợp mái | 7.000 – 10.000 | |
| Tôn chống nóng | 9.000 – 12.000 | |
| Tôn xốp | 6.000 – 9.000 | |
| Tôn nhựa | 5.000 – 8.000 | |
| Tôn sóng ngói | 7.000 – 10.000 | |
| Tôn sáng | 8.000 – 11.000 | |
| Vải phế liệu | Vải cây | 18.000 – 43.000 |
| Vải khúc | 3.200 – 18.000 | |
| Vải tồn kho | 5.000 – 20.000 | |
| Vải cotton 100% | 4.000 – 22.000 | |
| Vải xéo, vải rẻo, vải vụn | 3.000 – 9.000 | |
| Vải Keo Poly | 4.000 – 15.000 | |
| Gang phế liệu | Gang vụn | 32.000 – 39.000 |
| Gang phế liệu loại rỉ sét | 13.000 – 28.000 | |
| Gang đặc, gang thỏi | 39.000 – 42.000 | |
| Gang xám Phế Liệu | 9.000 – 17.000 | |
| Gang cầu, gang dẻo | 8.500 – 17.000 | |
| Bình ắc quy phế liệu | Ắc quy xe máy, ắc quy xe ô tô | 50.000 – 450.000 |
| Phế liệu thiếc | Phế liệu sỉ thiếc | 870.000 – 1.200.000 |
| Thiếc hàn không chì | 320.000 – 855.000 | |
| Thiếc chì bạc điện tử | 389.000 – 955.000 | |
| Xi mạ bạc | 8.900.000 – 12.000.000 | |
| Thu mua xi mạ vàng | 12.000.000 – 18.000.000 | |
| Thu mua xi mạ đồng phế liệu | 50.000 – 152.000 | |
| Thiếc 3.5% bạc | 7.900.000 – 11.200.000 | |
| Hợp kim thiếc pha chì | 226.000 – 640.000 | |
| Thiếc pha đồng (hợp kim đồng thiếc) | 267.000 – 780.000 | |
| Thiếc tinh dây | 630.000 – 955.000 | |
| Thiếc thanh tinh | 440.400 – 860.700 | |
| Thiếc 60/40 | 550.800 – 789.800 | |
| Thiếc nguyên chất | 2.500.000 – 12.000.000 | |
| Thiếc hàn dây | 315.000 – 855.000 | |
| Thiếc có bạc | 8.900.000 – 12.000.000 | |
| Tụ điện tử phế liệu | 558.500 – 1.200.000 | |
| Kẽm phế liệu | Kẽm thỏi, kẽm đúc | 50.000 – 64.000 |
| Kẽm in, Bản kẽm | 55.000 – 77.000 | |
| Dây kẽm màu | 39.000 – 49.000 | |
| Thép mạ kẽm | 37.000 – 47.000 | |
| Ống kẽm | 37.000 – 42.500 | |
| Tôn kẽm, kẽm vụn | 9.000 – 16.000 | |
| Kẽm giấy, kẽm lá | 48.000 – 59.000 | |
| Vật tư chứa kẽm | 39.000 – 47.000 |
Bảng giá phế liệu mới nhất hôm nay
Lưu ý:
Bảng giá phế liệu hôm nay trên là bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như: Chủng loại phế liệu, chất lượng phế liệu, số lượng phế liệu, thời điểm thu mua, địa điểm thu mua.
Để nhận được bảng giá phế liệu hôm nay chính xác nhất cho lô phế liệu của mình. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Phế Liệu Đức Phát qua hotline hoặc form gửi yêu cầu bảng giá phế liệu hôm nay được cung cấp trên website.
Giá Đồng Phế Liệu Hôm Nay
| Đồng cáp | 290.000 – 430.000 |
| Đồng đỏ | 290.000 – 355.000 |
| Đồng vàng | 155.000 – 230.000 |
| Mạt đồng vàng | 100.000 – 195.000 |
| Mạt đồng đỏ | 105.000 – 255.000 |
| Đồng dây điện cháy | 145.000 – 295.000 |
| Đồng thau | 160.000 – 253.000 |
| Đồng nát, đồng tạp chất | 125.000 – 370.000 |
Đồng đỏ phế liệu
Đồng đỏ là loại có giá trị cao nhất trong nhóm đồng phế liệu nhờ độ tinh khiết cao, dẫn điện tốt và dễ tái chế.
Yếu tố ảnh hưởng giá:
- độ sạch của đồng
- có lẫn tạp chất hay không
- đồng mới hay đồng oxy hóa
- số lượng giao dịch
Đồng vàng phế liệu
Đồng vàng thường là hợp kim giữa đồng và kẽm, xuất hiện nhiều trong van nước, phụ kiện cơ khí.
Giá đồng vàng thấp hơn đồng đỏ nhưng vẫn thuộc nhóm phế liệu giá trị cao.
Giá dây điện đồng hôm nay
Dây điện đồng là mặt hàng được tìm kiếm rất nhiều vì giá thu mua khá cao.
Các loại dây:
- dây điện lõi đồng
- dây cáp điện công nghiệp
- dây điện cháy
- dây điện có vỏ
Dây điện đã bóc vỏ thường có giá cao hơn đáng kể.
Xem thêm : Thu Mua Phế Liệu Đồng Giá Cao

Giá Nhôm Phế Liệu Hôm Nay
| Nhôm phế liệu loại 1 | Nhôm đà phế liệu | 67.000 – 100.000 |
| Nhôm xingfa | 57.000 – 95.000 | |
| Nhôm đặc | 70.000 – 98.000 | |
| Nhôm thanh | 70.000 – 98.000 | |
| Nhôm phế liệu loại 2 | Hợp kim nhôm cứng | 50.000 – 89.000 |
| Hợp kim nhôm, nhôm trắng | 55.000 – 89.000 | |
| Nhôm phế liệu loại 3 | Nhôm xám | 38.000 – 70.000 |
| Vụn nhôm, mạt nhôm, ba zớ nhôm | 35.000 – 60.000 | |
| Nhôm dẻo | 50.000 – 90.000 | |
| Nhôm máy | 45.000 – 72.000 | |
| Nhôm định hình | 35.000 – 80.000 | |
| Bột nhôm | 18.000 – 70.000 | |
| Nhôm Máy | 50.000 – 80.000 |
Nhôm đặc
Nhôm đặc thường có giá cao hơn vì tỷ lệ tạp chất thấp, trọng lượng nặng và dễ tái chế.
Nhôm kính
Đây là loại phổ biến từ cửa nhôm kính công trình, thường lẫn silicon và tạp chất nên giá thấp hơn.
Nhôm hợp kim
Nhôm hợp kim được dùng nhiều trong công nghiệp cơ khí và linh kiện máy móc nên giá trị khá tốt.
Xem thêm : Thu Mua Nhôm Phế Liệu Giá Cao

Giá Inox Phế Liệu Hôm Nay
| Inox 201 | 12.500 – 54.500 |
| Giá phế liệu Inox 205, 253 | 11.500 – 22.500 |
| Inox 304 | 46.500 – 90.000 |
| Inox 316 | 70.500 – 110.500 |
| Inox 430, 410, 409 | 10.500 – 40.500 |
| Inox 504 | 25.000 – 55.000 |
| Inox 510 | 15.000 – 55.500 |
| Inox 630 | 22.000 – 60.000 |
| Inox vụn, Ba dớ inox | 10.800 – 18.500 |
| Inox tấm / cuộn | 50.000 – 85.000 |
Inox 304
Đây là loại inox có giá cao nhất vì chứa nhiều niken, chống gỉ tốt và chất lượng cao.
Inox 201
Giá thấp hơn inox 304 nhưng vẫn được thu mua phổ biến.
Inox 430
Inox 430 có từ tính mạnh hơn, hàm lượng niken thấp nên giá thấp hơn đáng kể.
Xem thêm : Thu Mua Inox Phế Liệu Giá Cao

Giá Sắt Phế Liệu Hôm Nay
| Sắt đặc | 12.500 – 35.000 |
| Sắt vụn | 10.500 – 23.500 |
| Sắt gì sét | 10.500 – 24.000 |
| Sắt DC (dây chuyền, tấm) | 14.000 – 30.000 |
| Sắt máy | 13.500 – 27.500 |
| Bazơ sắt, bã sắt | 9.500 – 20.000 |
| Mạt vụn sắt | 7.000 – 12.000 |
| Sắt công trình | 13.000 – 27.500 |
| Dây sắt thép | 13.000 – 25.500 |
| Thép phế liệu | 10.500 – 15.000 |
Sắt đặc
Sắt đặc thường là sắt nguyên khối, ít rỉ sét nên có giá cao hơn.
Sắt công trình
Bao gồm:
- sắt thép tháo dỡ
- khung nhà xưởng
- thép xây dựng
Giá phụ thuộc vào khối lượng và mức độ oxy hóa.
Sắt ba zớ
Đây là loại lẫn nhiều tạp chất, khó phân loại nên giá thấp hơn.
Xem thêm : Thu Mua Sắt Vụn Giá Cao Uy Tín 24/7

Giá Các Loại Phế Liệu Khác
| Chì phế liệu | Chì thỏi, chì thiếc | 450.000 – 590.000 |
| Chì cây | 385.000 – 785.000 | |
| Chì cuộn, chì dẻo | 365.000 – 645.000 | |
| Chì thiếc | 450.000 – 590.000 | |
| Chì lưới | 32.000 – 58.000 | |
| Chì tấm | 290.000 – 575.000 | |
| Chì Xquang | 400.000 – 560.000 | |
| Chì ắc-quy | 35.000 – 65.000 | |
| Bột chì | 67.000 – 300.000 | |
| Nilon phế liệu | Nilon sữa | 12.000 – 20.000 |
| Nilon dẻo | 16.000 – 30.000 | |
| Nilon xốp | 6.000 – 15.000 | |
| Niken phế liệu | Niken tấm, lưới | 300.000 – 700.000 |
| Niken bi, cục | 245.000 – 400.000 | |
| Niken vụn, xi mạ, bột | 140.000 – 270.000 | |
| Hợp kim chứa niken | 135.000 – 800.000 | |
| Nhựa phế liệu | Nhựa ABS phế liệu | 25.000 – 75.000 |
| Nhựa PP phế liệu | 15.000 – 52.000 | |
| Nhựa PPC, PVC phế liệu | 9.000 – 38.000 | |
| Nhựa HI phế liệu | 18.500 – 48.000 | |
| Ống nhựa phế liệu | 16.000 – 26.000 | |
| Nhựa PE phế liệu | 15.000 – 60.000 | |
| Nhựa HDPE phế liệu | 17.000 – 35.000 | |
| Nhựa PET phế liệu | 12.000 – 27.000 | |
| Pallet nhựa | 75.000 – 200.000 | |
| Điện tử phế liệu | Linh kiện điện tử | 33.000 – 5.000.000 |
| Bo mạch điện tử | 307.000 – 1.050.000 | |
| Bo mạch điện thoại | 400.000 – 900.000 | |
| Ram, ổ cứng phế liệu | 150.000 – 550.000 | |
| Thiết bị điện tử cũ | 10.000 – 50.000 | |
| Phế liệu điện tử có mạch | 385.000 – 2.500.000 | |
| Phế liệu điện tử không có mạch | 5.000 – 25.000 | |
| Giấy phế liệu | Giấy carton | 4.900 – 9.300 |
| Giá giấy vụn | 5.000 – 6.000 | |
| Giá giấy báo | 5.200 – 12.500 | |
| Giá giấy photo | 6.000 – 17.800 | |
| Giá giấy kraft | 5.500 – 10.000 | |
| Giá giấy ivory | 8.000 – 15.000 | |
| Giá giấy couche | 7.000 – 13.000 | |
| Thùng phi phế liệu | Sắt | 110.000 – 160.000 |
| Nhựa | 115.000 – 185.000 | |
| Tôn phế liệu | Tôn lạnh | 12.000 – 15.000 |
| Tôn mạ kẽm | 10.000 – 13.000 | |
| Tôn cán sóng | 8.000 – 11.000 | |
| Tôn lợp mái | 7.000 – 10.000 | |
| Tôn chống nóng | 9.000 – 12.000 | |
| Tôn xốp | 6.000 – 9.000 | |
| Tôn nhựa | 5.000 – 8.000 | |
| Tôn sóng ngói | 7.000 – 10.000 | |
| Tôn sáng | 8.000 – 11.000 | |
| Vải phế liệu | Vải cây | 18.000 – 43.000 |
| Vải khúc | 3.200 – 18.000 | |
| Vải tồn kho | 5.000 – 20.000 | |
| Vải cotton 100% | 4.000 – 22.000 | |
| Vải xéo, vải rẻo, vải vụn | 3.000 – 9.000 | |
| Vải Keo Poly | 4.000 – 15.000 | |
| Gang phế liệu | Gang vụn | 32.000 – 39.000 |
| Gang phế liệu loại rỉ sét | 13.000 – 28.000 | |
| Gang đặc, gang thỏi | 39.000 – 42.000 | |
| Gang xám Phế Liệu | 9.000 – 17.000 | |
| Gang cầu, gang dẻo | 8.500 – 17.000 | |
| Bình ắc quy phế liệu | Ắc quy xe máy, ắc quy xe ô tô | 50.000 – 450.000 |
| Phế liệu thiếc | Phế liệu sỉ thiếc | 870.000 – 1.200.000 |
| Thiếc hàn không chì | 320.000 – 855.000 | |
| Thiếc chì bạc điện tử | 389.000 – 955.000 | |
| Xi mạ bạc | 8.900.000 – 12.000.000 | |
| Thu mua xi mạ vàng | 12.000.000 – 18.000.000 | |
| Thu mua xi mạ đồng phế liệu | 50.000 – 152.000 | |
| Thiếc 3.5% bạc | 7.900.000 – 11.200.000 | |
| Hợp kim thiếc pha chì | 226.000 – 640.000 | |
| Thiếc pha đồng (hợp kim đồng thiếc) | 267.000 – 780.000 | |
| Thiếc tinh dây | 630.000 – 955.000 | |
| Thiếc thanh tinh | 440.400 – 860.700 | |
| Thiếc 60/40 | 550.800 – 789.800 | |
| Thiếc nguyên chất | 2.500.000 – 12.000.000 | |
| Thiếc hàn dây | 315.000 – 855.000 | |
| Thiếc có bạc | 8.900.000 – 12.000.000 | |
| Tụ điện tử phế liệu | 558.500 – 1.200.000 | |
| Kẽm phế liệu | Kẽm thỏi, kẽm đúc | 50.000 – 64.000 |
| Kẽm in, Bản kẽm | 55.000 – 77.000 | |
| Dây kẽm màu | 39.000 – 49.000 | |
| Thép mạ kẽm | 37.000 – 47.000 | |
| Ống kẽm | 37.000 – 42.500 | |
| Tôn kẽm, kẽm vụn | 9.000 – 16.000 | |
| Kẽm giấy, kẽm lá | 48.000 – 59.000 | |
| Vật tư chứa kẽm | 39.000 – 47.000 |
Xem Thêm Dịch Vụ Thu Mua Phế Liệu Khác :
Thanh Lý Máy Móc Cũ Nhà Xưởng Giá Cao
Thu Mua Máy Móc Cũ Tại Đức Tín
BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY THAY ĐỔI MỖI NGÀY?
Nhiều khách hàng thắc mắc vì sao hôm nay giá đồng tăng nhưng vài ngày sau lại giảm mạnh.
Thực tế, giá phế liệu phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.
1. Giá kim loại thế giới
Đồng, nhôm, inox đều liên quan trực tiếp đến thị trường kim loại quốc tế.
Khi giá kim loại trên thế giới tăng:
- doanh nghiệp sản xuất mua mạnh
- nhà máy luyện kim tăng nhu cầu
- giá phế liệu trong nước tăng theo
2. Nhu cầu sản xuất trong nước
Khi ngành:
- xây dựng
- cơ khí
- điện công nghiệp
- sản xuất nội thất
phát triển mạnh thì nhu cầu nguyên liệu tái chế cũng tăng.
3. Tỷ giá ngoại tệ
Giá USD ảnh hưởng lớn đến hoạt động nhập khẩu kim loại và nguyên liệu.
Tỷ giá tăng thường kéo theo giá thu mua phế liệu tăng.
4. Nguồn cung phế liệu
Nếu nguồn hàng khan hiếm:
- giá tăng
- cạnh tranh thu mua cao hơn
Ngược lại khi nguồn cung dồi dào, giá có thể giảm.
5. Chi phí vận chuyển
Giá xăng dầu và logistics ảnh hưởng trực tiếp đến:
- chi phí thu gom
- chi phí vận chuyển
- giá thu mua thực tế

NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY CAO HAY THẤP
Độ sạch của phế liệu
Phế liệu càng sạch:
- càng ít tạp chất
- càng dễ tái chế
- giá càng cao
Ví dụ:
- dây đồng đã bóc vỏ sẽ giá cao hơn dây nguyên vỏ
- inox sạch sẽ giá cao hơn inox lẫn sắt
Số lượng hàng
Khách hàng bán số lượng lớn thường được:
- giá tốt hơn
- hỗ trợ xe tận nơi
- ưu đãi vận chuyển
Chất lượng phế liệu
Kim loại nguyên chất luôn có giá cao hơn:
- ít oxy hóa
- ít rỉ sét
- ít hao hụt
Vị trí thu gom
Khoảng cách vận chuyển ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí.
Công trình gần trung tâm thường được báo giá cao hơn khu vực xa.
Khả năng phân loại
Hàng được phân loại sẵn giúp:
- giảm nhân công
- tiết kiệm thời gian
- tăng giá trị thu mua
KINH NGHIỆM BÁN PHẾ LIỆU ĐƯỢC GIÁ CAO
Phân loại trước khi bán
Không nên bán lẫn:
- đồng
- nhôm
- inox
- sắt
Việc phân loại rõ ràng giúp tăng giá trị đáng kể.
Gom số lượng lớn
Bán số lượng lớn giúp:
- dễ thương lượng giá
- giảm chi phí vận chuyển
- được ưu tiên báo giá cao
Chọn đơn vị thu mua uy tín
Đây là yếu tố cực kỳ quan trọng.
Một đơn vị chuyên nghiệp cần:
- cân điện tử minh bạch
- báo giá rõ ràng
- thanh toán nhanh
- có hợp đồng nếu cần
Tránh bán qua trung gian
Nhiều khách hàng bị ép giá do bán qua cò hoặc trung gian nhỏ lẻ.
Làm việc trực tiếp với đơn vị thu mua lớn giúp đảm bảo quyền lợi hơn.

CÁCH NHẬN BIẾT ĐỒNG ĐỎ, ĐỒNG VÀNG, INOX 304
Cách nhận biết đồng đỏ
Đặc điểm:
- màu đỏ cam
- mềm
- dẫn điện tốt
- ít bị nam châm hút
Đồng đỏ thường dùng trong:
- dây điện
- motor
- thiết bị điện
Cách nhận biết đồng vàng
Đồng vàng có:
- màu vàng sáng
- cứng hơn đồng đỏ
- thường dùng trong van nước
Cách nhận biết inox 304
Một số mẹo thực tế:
- inox 304 ít bị nam châm hút
- bề mặt sáng bóng
- chống gỉ tốt
Nếu dùng axit thử:
- inox 304 ít đổi màu hơn inox 201
QUY TRÌNH THU MUA PHẾ LIỆU TẠI PHẾ LIỆU ĐỨC TÍN
Bước 1: Tiếp nhận thông tin
Khách hàng gọi hotline:
0945.264.456
Hoặc truy cập:
phelieuductin.com
Bước 2: Khảo sát tận nơi
Đội ngũ đến:
- công trình
- nhà xưởng
- kho hàng
- nhà dân
để khảo sát thực tế.
Bước 3: Báo giá nhanh
Giá được cập nhật theo thị trường mới nhất.
Cam kết:
- không ép giá
- báo giá minh bạch
- thương lượng rõ ràng
Bước 4: Cân điện tử minh bạch
Sử dụng cân điện tử rõ ràng, khách hàng có thể kiểm tra trực tiếp.
Bước 5: Thanh toán ngay
Thanh toán:
- tiền mặt
- chuyển khoản
- có hóa đơn nếu cần

VÌ SAO NÊN CHỌN PHẾ LIỆU ĐỨC TÍN?
Thu mua giá cao cạnh tranh
Giá luôn cập nhật sát thị trường.
Thu mua tận nơi
Hỗ trợ:
- nhà dân
- công trình
- nhà máy
- khu công nghiệp
Có mặt nhanh
Đội ngũ hỗ trợ nhanh chóng, linh hoạt thời gian.
Hỗ trợ tháo dỡ
Nhận:
- tháo dỡ nhà xưởng
- thanh lý máy móc
- thu gom công nghiệp
Uy tín minh bạch
- cân điện tử rõ ràng
- thanh toán ngay
- hợp đồng đầy đủ
LIÊN HỆ NHẬN BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY
Bạn đang cần:
- bán đồng phế liệu
- bán sắt vụn
- thanh lý nhà xưởng
- bán nhôm, inox, chì, hợp kim
- nhận báo giá phế liệu hôm nay
Hãy liên hệ ngay Phế Liệu Đức Tín để được:
✔ Báo giá nhanh trong ngày
✔ Thu mua tận nơi
✔ Giá cao cạnh tranh
✔ Cân điện tử minh bạch
✔ Thanh toán ngay
Hotline: 0945.264.456
Website: phelieuductin.com
Youtube: Phế Liệu Đức Tín
Facebook : Phế Liệu Đức Tín
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá đồng phế liệu hôm nay bao nhiêu?
Tùy loại đồng:
- đồng đỏ có thể lên tới hơn 200.000 VNĐ/kg
- đồng vàng thấp hơn
- dây điện đồng có giá riêng theo độ sạch
Phế liệu nào có giá cao nhất?
Các loại thường có giá cao:
- đồng đỏ
- thiếc
- inox 304 chất lượng cao
Bán phế liệu số lượng ít có thu mua không?
Có. Phế Liệu Đức Tín nhận thu mua từ số lượng nhỏ đến công trình lớn.
Bảng giá phế liệu hôm nay cập nhật khi nào?
Bảng giá phế liệu hôm nay được cập nhật hàng ngày theo thị trường.
Làm sao bán phế liệu không bị ép giá?
Nên:
- tham khảo giá trước
- phân loại hàng
- chọn đơn vị uy tín
- cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay
Dây điện đồng có giá cao không?
Có. Đặc biệt là dây đồng đã bóc vỏ
cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay
Inox 304 và inox 201 khác nhau thế nào?
Inox 304:
- chống gỉ tốt hơn
- ít bị nam châm hút
- giá cao hơn
Có hỗ trợ tháo dỡ nhà xưởng không?
Có. Đức Tín nhận tháo dỡ và thu mua xác nhà xưởng trọn gói.
Có cân điện tử tại chỗ không?
Có. Đảm bảo minh bạch khi giao dịch.
Thanh toán như thế nào?
Thanh toán ngay bằng:
- tiền mặt
- chuyển khoản
