
Thu Mua Phế Liệu Hải Phòng Giá Cao Tận Nơi Uy Tín 24/7
Hải Phòng là một trong những trung tâm công nghiệp và cảng biển lớn nhất miền Bắc với tốc độ phát triển mạnh về logistics, cơ khí, xây dựng và sản xuất công nghiệp. Chính vì vậy, nhu cầu thanh lý và thu mua phế liệu tại Hải Phòng ngày càng tăng cao, đặc biệt tại các khu công nghiệp, nhà máy, kho bãi và công trình xây dựng.
Phế Liệu Đức Tín chuyên thu mua phế liệu Hải Phòng giá cao tận nơi với quy trình chuyên nghiệp, hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng và thanh toán ngay trong ngày. Chúng tôi nhận thu mua đa dạng các loại phế liệu từ nhỏ đến lớn cho cá nhân, doanh nghiệp và nhà máy sản xuất.
Hotline:
Hỗ trợ tận nơi nhanh chóng 24/7 tại Hải Phòng và khu vực lân cận.
Dịch Vụ Thu Mua Phế Liệu Tại Hải Phòng
Hiện nay lượng phế liệu phát sinh tại Hải Phòng khá lớn do sự phát triển mạnh của:
- Khu công nghiệp
- Nhà máy cơ khí
- Kho logistics
- Công trình xây dựng
- Cảng biển
- Xưởng sản xuất
Các loại phế liệu sau khi thanh lý nếu không được xử lý đúng cách sẽ chiếm nhiều diện tích và gây ảnh hưởng đến môi trường. Việc lựa chọn đơn vị thu mua uy tín giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí và xử lý hàng hóa nhanh chóng hơn.
Phế Liệu Đức Tín hỗ trợ:
- Thu mua tận nơi
- Báo giá nhanh
- Vận chuyển chuyên nghiệp
- Thu gom số lượng lớn
- Hỗ trợ tháo dỡ nhà xưởng
Các Loại Phế Liệu Được Thu Mua
Thu Mua Đồng Phế Liệu Hải Phòng
Đồng là loại kim loại có giá trị cao và được thu mua phổ biến tại các khu công nghiệp và công trình điện.
Chúng tôi nhận thu mua:
- Đồng đỏ
- Đồng vàng
- Dây điện đồng
- Cáp điện công nghiệp
- Motor điện cũ
- Đồng thanh lý nhà máy
Đồng có khả năng tái chế tốt nên luôn có nhu cầu thu mua lớn trên thị trường.
Thu Mua Sắt Vụn
Sắt vụn là loại phế liệu xuất hiện nhiều trong:
- Công trình xây dựng
- Nhà xưởng tháo dỡ
- Cơ khí công nghiệp
- Kết cấu thép
Bao gồm:
- Sắt công trình
- Thép xây dựng
- Khung nhà xưởng
- Máy móc cơ khí cũ
Khối lượng lớn thường được hỗ trợ giá tốt hơn.
Thu Mua Inox Phế Liệu
Chúng tôi nhận:
- Inox 304
- Inox 201
- Thiết bị inox công nghiệp
- Bồn inox cũ
- Inox nhà hàng
Inox sạch và ít tạp chất sẽ có giá trị cao hơn.

Thu Mua Nhôm Phế Liệu
Bao gồm:
- Nhôm kính
- Nhôm thanh
- Nhôm công nghiệp
- Cửa nhôm cũ
- Phế liệu nhôm nhà xưởng
Nhôm là kim loại nhẹ và có khả năng tái chế cao nên luôn được thị trường thu mua mạnh.
Thu Mua Máy Móc Và Nhà Xưởng
Ngoài phế liệu kim loại, chúng tôi còn nhận:
- Thanh lý nhà xưởng
- Kho bãi
- Máy móc công nghiệp
- Thiết bị cơ khí
- Dây chuyền sản xuất cũ
Hỗ trợ khảo sát và tháo dỡ tận nơi nhanh chóng.
Bảng Giá Thu Mua Phế Liệu Hải Phòng
.
| Loại phế liệu | Phân loại | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
| Đồng phế liệu | Đồng cáp | 350.000 – 390.000 |
| Đồng đỏ | 348.000 – 375.000 | |
| Đồng vàng | 195.000 – 280.000 | |
| Mạt đồng vàng | 150.000 – 195.000 | |
| Mạt đồng đỏ | 195.000 – 255.000 | |
| Đồng dây điện cháy | 195.000 – 295.000 | |
| Đồng thau | 190.000 – 293.000 | |
| Đồng nát, đồng tạp chất | 185.000 – 370.000 | |
| Sắt thép phế liệu | Sắt đặc | 12.500 – 35.000 |
| Sắt vụn | 11.500 – 23.500 | |
| Sắt gì sét | 11.500 – 24.000 | |
| Sắt DC (dây chuyền, tấm) | 14.000 – 30.000 | |
| Sắt máy | 13.500 – 27.500 | |
| Bazơ sắt, bã sắt | 9.500 – 20.000 | |
| Mạt vụn sắt | 7.000 – 12.000 | |
| Sắt công trình | 13.000 – 27.500 | |
| Dây sắt thép | 13.000 – 25.500 | |
| Thép phế liệu | 10.500 – 15.000 | |
| Nhôm phế liệu loại 1 | Nhôm cáp deo | 92.000 – 110.000 |
| Nhôm cáp lô dở | 60.000 – 85.000 | |
| Nhôm đặc | 80.000 – 98.000 | |
| Nhôm thanh | 80.000 – 98.000 | |
| Nhôm phế liệu loại 2 | Hợp kim nhôm cứng | 50.000 – 89.000 |
| Hợp kim nhôm, nhôm trắng | 55.000 – 89.000 | |
| Nhôm phế liệu loại 3 | Nhôm xám | 38.000 – 70.000 |
| Vụn nhôm, mạt nhôm, ba zớ nhôm | 35.000 – 60.000 | |
| Nhôm dẻo | 50.000 – 90.000 | |
| Nhôm máy | 45.000 – 72.000 | |
| Nhôm định hình | 35.000 – 80.000 | |
| Bột nhôm | 18.000 – 70.000 | |
| Nhôm Máy | 50.000 – 80.000 | |
| Inox phế liệu | Inox 201 | 12.500 – 54.500 |
| Giá phế liệu Inox 205, 253 | 11.500 – 22.500 | |
| Inox 304 | 46.500 – 90.000 | |
| Inox 316 | 70.500 – 110.500 | |
| Inox 430, 410, 409 | 10.500 – 40.500 | |
| Inox 504 | 25.000 – 55.000 | |
| Inox 510 | 15.000 – 55.500 | |
| Inox 630 | 22.000 – 60.000 | |
| Inox vụn, Ba dớ inox | 10.800 – 18.500 | |
| Inox tấm / cuộn | 50.000 – 85.000 | |
| Chì phế liệu | Chì thỏi, chì thiếc | 450.000 – 590.000 |
| Chì cây | 385.000 – 785.000 | |
| Chì cuộn, chì dẻo | 365.000 – 645.000 | |
| Chì thiếc | 450.000 – 590.000 | |
| Chì lưới | 32.000 – 58.000 | |
| Chì tấm | 290.000 – 575.000 | |
| Chì Xquang | 400.000 – 560.000 | |
| Chì ắc-quy | 35.000 – 65.000 | |
| Bột chì | 67.000 – 300.000 | |
| Nilon phế liệu | Nilon sữa | 12.000 – 20.000 |
| Nilon dẻo | 16.000 – 30.000 | |
| Nilon xốp | 6.000 – 15.000 | |
| Niken phế liệu | Niken tấm, lưới | 300.000 – 700.000 |
| Niken bi, cục | 245.000 – 400.000 | |
| Niken vụn, xi mạ, bột | 140.000 – 270.000 | |
| Hợp kim chứa niken | 135.000 – 800.000 | |
| Nhựa phế liệu | Nhựa ABS phế liệu | 25.000 – 75.000 |
| Nhựa PP phế liệu | 15.000 – 52.000 | |
| Nhựa PPC, PVC phế liệu | 9.000 – 38.000 | |
| Nhựa HI phế liệu | 18.500 – 48.000 | |
| Ống nhựa phế liệu | 16.000 – 26.000 | |
| Nhựa PE phế liệu | 15.000 – 60.000 | |
| Nhựa HDPE phế liệu | 17.000 – 35.000 | |
| Nhựa PET phế liệu | 12.000 – 27.000 | |
| Pallet nhựa | 75.000 – 200.000 | |
| Điện tử phế liệu | Linh kiện điện tử | 33.000 – 5.000.000 |
| Bo mạch điện tử | 307.000 – 1.050.000 | |
| Bo mạch điện thoại | 400.000 – 900.000 | |
| Ram, ổ cứng phế liệu | 150.000 – 550.000 | |
| Thiết bị điện tử cũ | 10.000 – 50.000 | |
| Phế liệu điện tử có mạch | 385.000 – 2.500.000 | |
| Phế liệu điện tử không có mạch | 5.000 – 25.000 | |
| Giấy phế liệu | Giấy carton | 4.900 – 9.300 |
| Giá giấy vụn | 5.000 – 6.000 | |
| Giá giấy báo | 5.200 – 12.500 | |
| Giá giấy photo | 6.000 – 17.800 | |
| Giá giấy kraft | 5.500 – 10.000 | |
| Giá giấy ivory | 8.000 – 15.000 | |
| Giá giấy couche | 7.000 – 13.000 | |
| Thùng phi phế liệu | Sắt | 110.000 – 160.000 |
| Nhựa | 115.000 – 185.000 | |
| Tôn phế liệu | Tôn lạnh | 12.000 – 15.000 |
| Tôn mạ kẽm | 10.000 – 13.000 | |
| Tôn cán sóng | 8.000 – 11.000 | |
| Tôn lợp mái | 9.000 – 10.000 | |
| Tôn chống nóng | 9.000 – 12.000 | |
| Tôn xốp | 6.000 – 9.000 | |
| Tôn nhựa | 9.000 – 11.000 | |
| Tôn sóng ngói | 7.000 – 10.000 | |
| Tôn sáng | 8.000 – 11.000 | |
| Vải phế liệu | Vải cây | 48.000 – 83.000 |
| Vải khúc | 11.200 – 38.000 | |
| Vải tồn kho | 21.000 – 50.000 | |
| Vải cotton 100% | 12.000 – 22.000 | |
| Vải xéo, vải rẻo, vải vụn | 12.000 – 28.000 | |
| Vải Keo Poly | 10.000 – 35.000 | |
| Gang phế liệu | Gang vụn | 32.000 – 39.000 |
| Gang phế liệu loại rỉ sét | 23.000 – 28.000 | |
| Gang đặc, gang thỏi | 39.000 – 42.000 | |
| Gang xám Phế Liệu | 9.000 – 17.000 | |
| Gang cầu, gang dẻo | 8.500 – 17.000 | |
| Bình ắc quy phế liệu | Ắc quy xe máy, ắc quy xe ô tô | 50.000 – 450.000 |
| Phế liệu thiếc | Phế liệu sỉ thiếc | 870.000 – 1.200.000 |
| Thiếc hàn không chì | 320.000 – 855.000 | |
| Thiếc chì bạc điện tử | 389.000 – 955.000 | |
| Xi mạ bạc | 8.900.000 – 12.000.000 | |
| Thu mua xi mạ vàng | 12.000.000 – 18.000.000 | |
| Thu mua xi mạ đồng phế liệu | 50.000 – 152.000 | |
| Thiếc 3.5% bạc | 7.900.000 – 11.200.000 | |
| Hợp kim thiếc pha chì | 226.000 – 640.000 | |
| Thiếc pha đồng (hợp kim đồng thiếc) | 267.000 – 780.000 | |
| Thiếc tinh dây | 630.000 – 955.000 | |
| Thiếc thanh tinh | 440.400 – 860.700 | |
| Thiếc 60/40 | 550.800 – 789.800 | |
| Thiếc nguyên chất | 2.500.000 – 12.000.000 | |
| Thiếc hàn dây | 315.000 – 855.000 | |
| Thiếc có bạc | 8.900.000 – 12.000.000 | |
| Tụ điện tử phế liệu | 558.500 – 1.200.000 | |
| Kẽm phế liệu | Kẽm thỏi, kẽm đúc | 50.000 – 64.000 |
| Kẽm in, Bản kẽm | 55.000 – 77.000 | |
| Dây kẽm màu | 39.000 – 49.000 | |
| Thép mạ kẽm | 37.000 – 47.000 | |
| Ống kẽm | 37.000 – 42.500 | |
| Tôn kẽm, kẽm vụn | 9.000 – 16.000 | |
| Kẽm giấy, kẽm lá | 48.000 – 59.000 | |
| Vật tư chứa kẽm | 39.000 – 47.000 |
Bảng giá phế liệu mới nhất hôm nay
Lưu ý:
Bảng giá phế liệu hôm nay trên là bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như: Chủng loại phế liệu, chất lượng phế liệu, số lượng phế liệu, thời điểm thu mua, địa điểm thu mua.
Để nhận được bảng giá phế liệu hôm nay chính xác nhất cho lô phế liệu của mình. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Phế Liệu Đức Tín qua hotline hoặc form gửi yêu cầu bảng giá phế liệu hôm nay được cung cấp trên website.
Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Phế Liệu
Số Lượng Phế Liệu
Khối lượng lớn thường được hỗ trợ mức giá cao hơn do tối ưu chi phí vận chuyển.
Chất Lượng Kim Loại
Kim loại sạch, ít tạp chất và dễ phân loại sẽ có giá tốt hơn.
Khoảng Cách Thu Gom
Địa điểm gần khu vực thu mua giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển.
Biến Động Giá Kim Loại
Giá đồng, sắt và inox thay đổi thường xuyên theo thị trường kim loại trong nước và quốc tế.

Quy Trình Thu Mua Phế Liệu Hải Phòng
Bước 1: Tiếp Nhận Thông Tin
Khách hàng gửi hình ảnh hoặc mô tả số lượng phế liệu cần thanh lý.
Bước 2: Báo Giá
Chúng tôi kiểm tra và báo giá nhanh theo thị trường hiện tại.
Bước 3: Thu Gom Tận Nơi
Đội xe và nhân viên đến tận nơi để cân đo, bốc xếp và vận chuyển.
Bước 4: Thanh Toán
Thanh toán ngay bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản sau khi hoàn tất.
Thu Mua Phế Liệu Tại Các Khu Công Nghiệp Hải Phòng
Phế Liệu Đức Tín hỗ trợ thu mua tận nơi tại:
- KCN VSIP Hải Phòng
- KCN Tràng Duệ
- KCN Nomura
- KCN Đình Vũ
- KCN Nam Cầu Kiền
Ngoài ra còn hỗ trợ:
- Nhà máy sản xuất
- Kho logistics
- Xưởng cơ khí
- Công trình xây dựng
Khu Vực Thu Mua Tại Hải Phòng
Chúng tôi hỗ trợ tận nơi tại:
- Hồng Bàng
- Lê Chân
- Hải An
- Ngô Quyền
- Kiến An
- Thủy Nguyên
- An Dương
- Dương Kinh
Ngoài ra còn hỗ trợ các tỉnh lân cận nếu có số lượng lớn.
Kinh Nghiệm Bán Phế Liệu Giá Cao
Để bán được giá tốt hơn, khách hàng nên:
- Phân loại riêng từng loại kim loại
- Loại bỏ tạp chất
- Theo dõi giá thị trường
- Gom số lượng lớn trước khi bán
- Chọn đơn vị thu mua uy tín
Việc phân loại đúng giúp tăng đáng kể giá trị phế liệu.
Vì Sao Nên Chọn Phế Liệu Đức Tín?
- Thu mua giá cao
- Có mặt nhanh chóng
- Hỗ trợ tận nơi 24/7
- Đội xe vận chuyển chuyên nghiệp
- Thu mua số lượng lớn
- Cân đo minh bạch
- Thanh toán nhanh
- Hỗ trợ tháo dỡ nhà xưởng

Câu Hỏi Thường Gặp Thu Mua Phế Liệu Hải Phòng
Có hỗ trợ thu mua tận nơi tại Hải Phòng không?
Chúng tôi hỗ trợ tận nơi cho cá nhân, doanh nghiệp và nhà máy tại Hải Phòng.
Có nhận thu mua số lượng lớn không?
Nhận thu mua từ nhỏ đến lớn với đội xe vận chuyển chuyên nghiệp.
Có hỗ trợ tháo dỡ nhà xưởng không?
Có đội ngũ tháo dỡ và vận chuyển nhanh chóng, đảm bảo an toàn.
Giá phế liệu hôm nay bao nhiêu?
Giá thay đổi theo từng loại kim loại và thị trường từng thời điểm.
Có làm việc ngoài giờ hành chính không?
Hỗ trợ linh hoạt theo thời gian khách hàng yêu cầu.
Xem Thêm Dịch Vụ Thu Mua Phế Liệu Khác :
Thu Mua Phế Liệu Hà Nội Giá Cao Tận Nơi Uy Tín 24/7
Thu Mua Phế Liệu Thái Nguyên Giá Cao Cho Nhà Máy, Công Trình
Thu Mua Phế Liệu Quảng Ninh Hỗ Trợ Kho Xưởng, Cảng Biển Và Công Trình
Thu Mua Phế Liệu Hưng Yên Giá Tốt Cho Nhà Xưởng Và Khu Công Nghiệp
Liên Hệ Thu Mua Phế Liệu Hải Phòng
Nếu bạn đang cần thanh lý phế liệu, máy móc cũ hoặc nhà xưởng tại Hải Phòng, hãy liên hệ ngay với Phế Liệu Đức Tín để được hỗ trợ nhanh chóng và báo giá tốt nhất.
Hotline:
Thu mua tận nơi – Giá cao – Thanh toán nhanh – Hỗ trợ 24/7.
