Bảng Giá Phế Liệu Hôm Nay Mới Nhất 23/08/2026 – Cập Nhật Giá Đồng, Nhôm, Sắt, Inox

Ngành phế liệu đang trở thành một phần quan trọng trong chuỗi tái chế và sản xuất công nghiệp tại Việt Nam. Bảng giá phế liệu hôm nay luôn biến động theo thị trường kim loại thế giới, nhu cầu sản xuất trong nước và nguồn cung thực tế.

Nếu bạn đang cần cập nhật:

  • bảng giá phế liệu hôm nay
  • giá đồng phế liệu hôm nay
  • giá sắt vụn hôm nay
  • giá inox phế liệu
  • giá nhôm hôm nay
  • giá dây điện phế liệu

thì bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có góc nhìn đầy đủ và thực tế nhất.

Phế Liệu Đức Tín liên tục cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất mỗi ngày nhằm đảm bảo khách hàng bán được đúng giá thị trường, không bị ép giá.

Hotline báo giá nhanh: 0328 310 678


Bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất ngày 22/08/2026

Phế Liệu Đức Tín luôn cập nhật chi tiết bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất hôm nay trên website https://phelieuductin.com/ để quý khách hàng tiện theo dõi và tham khảo. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, chúng tôi xin chia sẻ bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất vừa được cập nhật sáng ngày 28/05/2026, mời bạn tham khảo ngay dưới đây.

Loại phế liệuPhân loạiĐơn giá (VNĐ/Kg)
Đồng phế liệuĐồng cáp340.000 – 390.000
Đồng đỏ3390.000 – 375.000
Đồng vàng195.000 – 280.000
Mạt đồng vàng100.000 – 195.000
Mạt đồng đỏ105.000 – 255.000
Đồng dây điện cháy145.000 – 295.000
Đồng thau190.000 – 293.000
Đồng nát, đồng tạp chất125.000 – 370.000
Sắt thép phế liệuSắt đặc12.500 – 35.000
Sắt vụn11.500 – 23.500
Sắt gì sét11.500 – 24.000
Sắt DC (dây chuyền, tấm)14.000 – 30.000
Sắt máy13.500 – 27.500
Bazơ sắt, bã sắt9.500 – 20.000
Mạt vụn sắt7.000 – 12.000
Sắt công trình13.000 – 27.500
Dây sắt thép13.000 – 25.500
Thép phế liệu10.500 – 15.000
Nhôm phế liệu loại 1Nhôm đà phế liệu77.000 – 100.000
Nhôm xingfa77.000 – 95.000
Nhôm đặc80.000 – 98.000
Nhôm thanh80.000 – 98.000
Nhôm phế liệu loại 2Hợp kim nhôm cứng50.000 – 89.000
Hợp kim nhôm, nhôm trắng55.000 – 89.000
Nhôm phế liệu loại 3Nhôm xám38.000 – 70.000
Vụn nhôm, mạt nhôm, ba zớ nhôm35.000 – 60.000
Nhôm dẻo50.000 – 90.000
Nhôm máy45.000 – 72.000
Nhôm định hình35.000 – 80.000
Bột nhôm18.000 – 70.000
Nhôm Máy50.000 – 80.000
Inox phế liệuInox 20112.500 – 54.500
Giá phế liệu Inox 205, 25311.500 – 22.500
Inox 30446.500 – 90.000
Inox 31670.500 – 110.500
Inox 430, 410, 40910.500 – 40.500
Inox 50425.000 – 55.000
Inox 51015.000 – 55.500
Inox 63022.000 – 60.000
Inox vụn, Ba dớ inox10.800 – 18.500
Inox tấm / cuộn50.000 – 85.000
Chì phế liệuChì thỏi, chì thiếc450.000 – 590.000
Chì cây385.000 – 785.000
Chì cuộn, chì dẻo365.000 – 645.000
Chì thiếc450.000 – 590.000
Chì lưới32.000 – 58.000
Chì tấm290.000 – 575.000
Chì Xquang400.000 – 560.000
Chì ắc-quy35.000 – 65.000
Bột chì67.000 – 300.000
Nilon phế liệuNilon sữa12.000 – 20.000
Nilon dẻo16.000 – 30.000
Nilon xốp6.000 – 15.000
Niken phế liệuNiken tấm, lưới300.000 – 700.000
Niken bi, cục245.000 – 400.000
Niken vụn, xi mạ, bột140.000 – 270.000
Hợp kim chứa niken135.000 – 800.000
Nhựa phế liệuNhựa ABS phế liệu25.000 – 75.000
Nhựa PP phế liệu15.000 – 52.000
Nhựa PPC, PVC phế liệu9.000 – 38.000
Nhựa HI phế liệu18.500 – 48.000
Ống nhựa phế liệu16.000 – 26.000
Nhựa PE phế liệu15.000 – 60.000
Nhựa HDPE phế liệu17.000 – 35.000
Nhựa PET phế liệu12.000 – 27.000
Pallet nhựa75.000 – 200.000
Điện tử phế liệuLinh kiện điện tử33.000 – 5.000.000
Bo mạch điện tử307.000 – 1.050.000
Bo mạch điện thoại400.000 – 900.000
Ram, ổ cứng phế liệu150.000 – 550.000
Thiết bị điện tử cũ10.000 – 50.000
Phế liệu điện tử có mạch385.000 – 2.500.000
Phế liệu điện tử không có mạch5.000 – 25.000
Giấy phế liệuGiấy carton4.900 – 9.300
Giá giấy vụn5.000 – 6.000
Giá giấy báo5.200 – 12.500
Giá giấy photo6.000 – 17.800
Giá giấy kraft5.500 – 10.000
Giá giấy ivory8.000 – 15.000
Giá giấy couche7.000 – 13.000
Thùng phi phế liệuSắt110.000 – 160.000
Nhựa115.000 – 185.000
Tôn phế liệuTôn lạnh12.000 – 15.000
Tôn mạ kẽm10.000 – 13.000
Tôn cán sóng8.000 – 11.000
Tôn lợp mái9.000 – 10.000
Tôn chống nóng9.000 – 12.000
Tôn xốp6.000 – 9.000
Tôn nhựa9.000 – 11.000
Tôn sóng ngói7.000 – 10.000
Tôn sáng8.000 – 11.000
Vải phế liệuVải cây48.000 – 83.000
Vải khúc11.200 – 38.000
Vải tồn kho21.000 – 50.000
Vải cotton 100%12.000 – 22.000
Vải xéo, vải rẻo, vải vụn12.000 – 28.000
Vải Keo Poly10.000 – 35.000
Gang phế liệuGang vụn32.000 – 39.000
Gang phế liệu loại rỉ sét23.000 – 28.000
Gang đặc, gang thỏi39.000 – 42.000
Gang xám Phế Liệu9.000 – 17.000
Gang cầu, gang dẻo8.500 – 17.000
Bình ắc quy phế liệuẮc quy xe máy, ắc quy xe ô tô50.000 – 450.000
Phế liệu thiếcPhế liệu sỉ thiếc870.000 – 1.200.000
Thiếc hàn không chì320.000 – 855.000
Thiếc chì bạc điện tử389.000 – 955.000
Xi mạ bạc8.900.000 – 12.000.000
Thu mua xi mạ vàng12.000.000 – 18.000.000
Thu mua xi mạ đồng phế liệu50.000 – 152.000
Thiếc 3.5% bạc7.900.000 – 11.200.000
Hợp kim thiếc pha chì226.000 – 640.000
Thiếc pha đồng (hợp kim đồng thiếc)267.000 – 780.000
Thiếc tinh dây630.000 – 955.000
Thiếc thanh tinh440.400 – 860.700
Thiếc 60/40550.800 – 789.800
Thiếc nguyên chất2.500.000 – 12.000.000
Thiếc hàn dây315.000 – 855.000
Thiếc có bạc8.900.000 – 12.000.000
Tụ điện tử phế liệu558.500 – 1.200.000
Kẽm phế liệuKẽm thỏi, kẽm đúc50.000 – 64.000
Kẽm in, Bản kẽm55.000 – 77.000
Dây kẽm màu39.000 – 49.000
Thép mạ kẽm37.000 – 47.000
Ống kẽm37.000 – 42.500
Tôn kẽm, kẽm vụn9.000 – 16.000
Kẽm giấy, kẽm lá48.000 – 59.000
Vật tư chứa kẽm39.000 – 47.000

Bảng giá phế liệu mới nhất hôm nay

Lưu ý:

Bảng giá phế liệu hôm nay trên là bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như: Chủng loại phế liệu, chất lượng phế liệu, số lượng phế liệu, thời điểm thu mua, địa điểm thu mua.

Để nhận được bảng giá phế liệu hôm nay chính xác nhất cho lô phế liệu của mình. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Phế Liệu Đức Tín qua hotline 0328 310 678 hoặc form gửi yêu cầu bảng giá phế liệu hôm nay được cung cấp trên website.


 

Giá Đồng Phế Liệu Hôm Nay

Đồng cáp340.000 – 380.000
Đồng đỏ340.000 – 385.000
Đồng vàng195.000 – 230.000
Mạt đồng vàng140.000 – 195.000
Mạt đồng đỏ305.000 – 355.000
Đồng dây điện cháy315.000 – 335.000
Đồng thau190.000 – 233.000
Đồng nát, đồng tạp chất175.000 – 370.000

 

Đồng đỏ phế liệu

Đồng đỏ là loại có giá trị cao nhất trong nhóm đồng phế liệu nhờ độ tinh khiết cao, dẫn điện tốt và dễ tái chế.

Yếu tố ảnh hưởng giá:

  • độ sạch của đồng
  • có lẫn tạp chất hay không
  • đồng mới hay đồng oxy hóa
  • số lượng giao dịch

Đồng vàng phế liệu

Đồng vàng thường là hợp kim giữa đồng và kẽm, xuất hiện nhiều trong van nước, phụ kiện cơ khí.

Giá đồng vàng thấp hơn đồng đỏ nhưng vẫn thuộc nhóm phế liệu giá trị cao.

Giá dây điện đồng hôm nay

Dây điện đồng là mặt hàng được tìm kiếm rất nhiều vì giá thu mua khá cao.

Các loại dây:

  • dây điện lõi đồng
  • dây cáp điện công nghiệp
  • dây điện cháy
  • dây điện có vỏ

Dây điện đã bóc vỏ thường có giá cao hơn đáng kể.

Xem thêm : Thu Mua Phế Liệu Đồng Giá Cao

Giá đồng phế liệu hôm nay
Giá đồng phế liệu hôm nay

Giá Nhôm Phế Liệu Hôm Nay

Nhôm phế liệu loại 1Nhôm đà phế liệu77.000 – 100.000
Nhôm xingfa87.000 – 95.000
Nhôm đặc80.000 – 98.000
Nhôm thanh80.000 – 98.000
Nhôm phế liệu loại 2Hợp kim nhôm cứng50.000 – 89.000
Hợp kim nhôm, nhôm trắng55.000 – 89.000
Nhôm phế liệu loại 3Nhôm xám38.000 – 70.000
Vụn nhôm, mạt nhôm, ba zớ nhôm35.000 – 60.000
Nhôm dẻo50.000 – 90.000
Nhôm máy45.000 – 72.000
Nhôm định hình35.000 – 80.000
Bột nhôm18.000 – 70.000
Nhôm Máy50.000 – 80.000

Nhôm đặc

Nhôm đặc thường có giá cao hơn vì tỷ lệ tạp chất thấp, trọng lượng nặng và dễ tái chế.

Nhôm kính

Đây là loại phổ biến từ cửa nhôm kính công trình, thường lẫn silicon và tạp chất nên giá thấp hơn.

Nhôm hợp kim

Nhôm hợp kim được dùng nhiều trong công nghiệp cơ khí và linh kiện máy móc nên giá trị khá tốt.

Xem thêm : Thu Mua Nhôm Phế Liệu Giá Cao

Giá nhôm phế liệu hôm nay
Giá nhôm phế liệu hôm nay

Giá Inox Phế Liệu Hôm Nay

Inox 20112.500 – 54.500
Giá phế liệu Inox 205, 25311.500 – 22.500
Inox 30446.500 – 90.000
Inox 31670.500 – 110.500
Inox 430, 410, 40910.500 – 40.500
Inox 50425.000 – 55.000
Inox 51015.000 – 55.500
Inox 63022.000 – 60.000
Inox vụn, Ba dớ inox10.800 – 18.500
Inox tấm / cuộn50.000 – 85.000

Inox 304

Đây là loại inox có giá cao nhất vì chứa nhiều niken, chống gỉ tốt và chất lượng cao.

Inox 201

Giá thấp hơn inox 304 nhưng vẫn được thu mua phổ biến.

Inox 430

Inox 430 có từ tính mạnh hơn, hàm lượng niken thấp nên giá thấp hơn đáng kể.

Xem thêm : Thu Mua Inox Phế Liệu Giá Cao

Giá inox 304 phế liệu hôm nay
Giá inox 304 phế liệu hôm nay

Giá Sắt Phế Liệu Hôm Nay

Sắt đặc12.500 – 35.000
Sắt vụn11.500 – 23.500
Sắt gì sét11.500 – 24.000
Sắt DC (dây chuyền, tấm)14.000 – 30.000
Sắt máy13.500 – 27.500
Bazơ sắt, bã sắt9.500 – 20.000
Mạt vụn sắt7.000 – 12.000
Sắt công trình13.000 – 27.500
Dây sắt thép13.000 – 25.500
Thép phế liệu10.500 – 15.000

Sắt đặc

Sắt đặc thường là sắt nguyên khối, ít rỉ sét nên có giá cao hơn.

Sắt công trình

Bao gồm:

  • sắt thép tháo dỡ
  • khung nhà xưởng
  • thép xây dựng

Giá phụ thuộc vào khối lượng và mức độ oxy hóa.

Sắt ba zớ

Đây là loại lẫn nhiều tạp chất, khó phân loại nên giá thấp hơn.

Xem thêm : Thu Mua Sắt Vụn Giá Cao Uy Tín 24/7

Giá sắt vụn hôm nay
Giá sắt vụn hôm nay

Giá Các Loại Phế Liệu Khác

Chì phế liệuChì thỏi, chì thiếc450.000 – 590.000
Chì cây385.000 – 785.000
Chì cuộn, chì dẻo365.000 – 645.000
Chì thiếc450.000 – 590.000
Chì lưới32.000 – 58.000
Chì tấm290.000 – 575.000
Chì Xquang400.000 – 560.000
Chì ắc-quy35.000 – 65.000
Bột chì67.000 – 300.000
Nilon phế liệuNilon sữa12.000 – 20.000
Nilon dẻo16.000 – 30.000
Nilon xốp6.000 – 15.000
Niken phế liệuNiken tấm, lưới300.000 – 700.000
Niken bi, cục245.000 – 400.000
Niken vụn, xi mạ, bột140.000 – 270.000
Hợp kim chứa niken135.000 – 800.000
Nhựa phế liệuNhựa ABS phế liệu25.000 – 75.000
Nhựa PP phế liệu15.000 – 52.000
Nhựa PPC, PVC phế liệu9.000 – 38.000
Nhựa HI phế liệu18.500 – 48.000
Ống nhựa phế liệu16.000 – 26.000
Nhựa PE phế liệu15.000 – 60.000
Nhựa HDPE phế liệu17.000 – 35.000
Nhựa PET phế liệu12.000 – 27.000
Pallet nhựa75.000 – 200.000
Điện tử phế liệuLinh kiện điện tử33.000 – 5.000.000
Bo mạch điện tử307.000 – 1.050.000
Bo mạch điện thoại400.000 – 900.000
Ram, ổ cứng phế liệu150.000 – 550.000
Thiết bị điện tử cũ10.000 – 50.000
Phế liệu điện tử có mạch385.000 – 2.500.000
Phế liệu điện tử không có mạch5.000 – 25.000
Giấy phế liệuGiấy carton4.900 – 9.300
Giá giấy vụn5.000 – 6.000
Giá giấy báo5.200 – 12.500
Giá giấy photo6.000 – 17.800
Giá giấy kraft5.500 – 10.000
Giá giấy ivory8.000 – 15.000
Giá giấy couche7.000 – 13.000
Thùng phi phế liệuSắt110.000 – 160.000
Nhựa115.000 – 185.000
Tôn phế liệuTôn lạnh12.000 – 15.000
Tôn mạ kẽm10.000 – 13.000
Tôn cán sóng8.000 – 11.000
Tôn lợp mái7.000 – 10.000
Tôn chống nóng9.000 – 12.000
Tôn xốp6.000 – 9.000
Tôn nhựa5.000 – 8.000
Tôn sóng ngói7.000 – 10.000
Tôn sáng8.000 – 11.000
Vải phế liệuVải cây18.000 – 43.000
Vải khúc3.200 – 18.000
Vải tồn kho5.000 – 20.000
Vải cotton 100%4.000 – 22.000
Vải xéo, vải rẻo, vải vụn3.000 – 9.000
Vải Keo Poly4.000 – 15.000
Gang phế liệuGang vụn32.000 – 39.000
Gang phế liệu loại rỉ sét13.000 – 28.000
Gang đặc, gang thỏi39.000 – 42.000
Gang xám Phế Liệu9.000 – 17.000
Gang cầu, gang dẻo8.500 – 17.000
Bình ắc quy phế liệuẮc quy xe máy, ắc quy xe ô tô50.000 – 450.000
Phế liệu thiếcPhế liệu sỉ thiếc870.000 – 1.200.000
Thiếc hàn không chì320.000 – 855.000
Thiếc chì bạc điện tử389.000 – 955.000
Xi mạ bạc8.900.000 – 12.000.000
Thu mua xi mạ vàng12.000.000 – 18.000.000
Thu mua xi mạ đồng phế liệu50.000 – 152.000
Thiếc 3.5% bạc7.900.000 – 11.200.000
Hợp kim thiếc pha chì226.000 – 640.000
Thiếc pha đồng (hợp kim đồng thiếc)267.000 – 780.000
Thiếc tinh dây630.000 – 955.000
Thiếc thanh tinh440.400 – 860.700
Thiếc 60/40550.800 – 789.800
Thiếc nguyên chất2.500.000 – 12.000.000
Thiếc hàn dây315.000 – 855.000
Thiếc có bạc8.900.000 – 12.000.000
Tụ điện tử phế liệu558.500 – 1.200.000
Kẽm phế liệuKẽm thỏi, kẽm đúc50.000 – 64.000
Kẽm in, Bản kẽm55.000 – 77.000
Dây kẽm màu39.000 – 49.000
Thép mạ kẽm37.000 – 47.000
Ống kẽm37.000 – 42.500
Tôn kẽm, kẽm vụn9.000 – 16.000
Kẽm giấy, kẽm lá48.000 – 59.000
Vật tư chứa kẽm39.000 – 47.000

Xem Thêm Dịch Vụ Thu Mua Phế Liệu Khác :

👉 Thanh Lý Máy Móc Cũ Nhà Xưởng Giá Cao

👉 Thu Mua Máy Móc Cũ Tại Đức Tín


BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY THAY ĐỔI MỖI NGÀY?

Nhiều khách hàng thắc mắc vì sao hôm nay giá đồng tăng nhưng vài ngày sau lại giảm mạnh.

Thực tế, giá phế liệu phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.

1. Giá kim loại thế giới

Đồng, nhôm, inox đều liên quan trực tiếp đến thị trường kim loại quốc tế.

Khi giá kim loại trên thế giới tăng:

  • doanh nghiệp sản xuất mua mạnh
  • nhà máy luyện kim tăng nhu cầu
  • giá phế liệu trong nước tăng theo

2. Nhu cầu sản xuất trong nước

Khi ngành:

  • xây dựng
  • cơ khí
  • điện công nghiệp
  • sản xuất nội thất

phát triển mạnh thì nhu cầu nguyên liệu tái chế cũng tăng.

3. Tỷ giá ngoại tệ

Giá USD ảnh hưởng lớn đến hoạt động nhập khẩu kim loại và nguyên liệu.

Tỷ giá tăng thường kéo theo giá thu mua phế liệu tăng.

4. Nguồn cung phế liệu

Nếu nguồn hàng khan hiếm:

  • giá tăng
  • cạnh tranh thu mua cao hơn

Ngược lại khi nguồn cung dồi dào, giá có thể giảm.

5. Chi phí vận chuyển

Giá xăng dầu và logistics ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • chi phí thu gom
  • chi phí vận chuyển
  • giá thu mua thực tế
Bảng giá phế liệu hôm nay
Bảng giá phế liệu hôm nay

NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY CAO HAY THẤP

Độ sạch của phế liệu

Phế liệu càng sạch:

  • càng ít tạp chất
  • càng dễ tái chế
  • giá càng cao

Ví dụ:

  • dây đồng đã bóc vỏ sẽ giá cao hơn dây nguyên vỏ
  • inox sạch sẽ giá cao hơn inox lẫn sắt

Số lượng hàng

Khách hàng bán số lượng lớn thường được:

  • giá tốt hơn
  • hỗ trợ xe tận nơi
  • ưu đãi vận chuyển

Chất lượng phế liệu

Kim loại nguyên chất luôn có giá cao hơn:

  • ít oxy hóa
  • ít rỉ sét
  • ít hao hụt

Vị trí thu gom

Khoảng cách vận chuyển ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí.

Công trình gần trung tâm thường được báo giá cao hơn khu vực xa.

Khả năng phân loại

Hàng được phân loại sẵn giúp:

  • giảm nhân công
  • tiết kiệm thời gian
  • tăng giá trị thu mua

KINH NGHIỆM BÁN PHẾ LIỆU ĐƯỢC GIÁ CAO

Phân loại trước khi bán

Không nên bán lẫn:

  • đồng
  • nhôm
  • inox
  • sắt

Việc phân loại rõ ràng giúp tăng giá trị đáng kể.

Gom số lượng lớn

Bán số lượng lớn giúp:

  • dễ thương lượng giá
  • giảm chi phí vận chuyển
  • được ưu tiên báo giá cao

Chọn đơn vị thu mua uy tín

Đây là yếu tố cực kỳ quan trọng.

Một đơn vị chuyên nghiệp cần:

  • cân điện tử minh bạch
  • báo giá rõ ràng
  • thanh toán nhanh
  • có hợp đồng nếu cần

Tránh bán qua trung gian

Nhiều khách hàng bị ép giá do bán qua cò hoặc trung gian nhỏ lẻ.

Làm việc trực tiếp với đơn vị thu mua lớn giúp đảm bảo quyền lợi hơn.

Thu mua dây điện đồng phế liệu
Thu mua dây điện đồng phế liệu

CÁCH NHẬN BIẾT ĐỒNG ĐỎ, ĐỒNG VÀNG, INOX 304

Cách nhận biết đồng đỏ

Đặc điểm:

  • màu đỏ cam
  • mềm
  • dẫn điện tốt
  • ít bị nam châm hút

Đồng đỏ thường dùng trong:

  • dây điện
  • motor
  • thiết bị điện

Cách nhận biết đồng vàng

Đồng vàng có:

  • màu vàng sáng
  • cứng hơn đồng đỏ
  • thường dùng trong van nước

Cách nhận biết inox 304

Một số mẹo thực tế:

  • inox 304 ít bị nam châm hút
  • bề mặt sáng bóng
  • chống gỉ tốt

Nếu dùng axit thử:

  • inox 304 ít đổi màu hơn inox 201

QUY TRÌNH THU MUA PHẾ LIỆU TẠI PHẾ LIỆU ĐỨC TÍN

Bước 1: Tiếp nhận thông tin

Khách hàng gọi hotline:
0328 310 678

Hoặc truy cập:
phelieuductin.com

Bước 2: Khảo sát tận nơi

Đội ngũ đến:

  • công trình
  • nhà xưởng
  • kho hàng
  • nhà dân

để khảo sát thực tế.

Bước 3: Báo giá nhanh

Giá được cập nhật theo thị trường mới nhất.

Cam kết:

  • không ép giá
  • báo giá minh bạch
  • thương lượng rõ ràng

Bước 4: Cân điện tử minh bạch

Sử dụng cân điện tử rõ ràng, khách hàng có thể kiểm tra trực tiếp.

Bước 5: Thanh toán ngay

Thanh toán:

  • tiền mặt
  • chuyển khoản
  • có hóa đơn nếu cần
hu mua phế liệu tận nơi giá cao
hu mua phế liệu tận nơi giá cao

VÌ SAO NÊN CHỌN PHẾ LIỆU ĐỨC TÍN?

Thu mua giá cao cạnh tranh

Giá luôn cập nhật sát thị trường.

Thu mua tận nơi

Hỗ trợ:

  • nhà dân
  • công trình
  • nhà máy
  • khu công nghiệp

Có mặt nhanh

Đội ngũ hỗ trợ nhanh chóng, linh hoạt thời gian.

Hỗ trợ tháo dỡ

Nhận:

  • tháo dỡ nhà xưởng
  • thanh lý máy móc
  • thu gom công nghiệp

Uy tín minh bạch

  • cân điện tử rõ ràng
  • thanh toán ngay
  • hợp đồng đầy đủ

LIÊN HỆ NHẬN BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY

Bạn đang cần:

  • bán đồng phế liệu
  • bán sắt vụn
  • thanh lý nhà xưởng
  • bán nhôm, inox, chì, hợp kim
  • nhận báo giá phế liệu hôm nay

Hãy liên hệ ngay Phế Liệu Đức Tín để được:

✔ Báo giá nhanh trong ngày
✔ Thu mua tận nơi
✔ Giá cao cạnh tranh
✔ Cân điện tử minh bạch
✔ Thanh toán ngay

Hotline: 0328 310 678

Website: phelieuductin.com

Youtube: Phế Liệu Đức Tín

Facebook : Phế Liệu Đức Tín


CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá đồng phế liệu hôm nay bao nhiêu?

Tùy loại đồng:

  • đồng đỏ có thể lên tới hơn 200.000 VNĐ/kg
  • đồng vàng thấp hơn
  • dây điện đồng có giá riêng theo độ sạch

Phế liệu nào có giá cao nhất?

Các loại thường có giá cao:

  • đồng đỏ
  • thiếc
  • inox 304 chất lượng cao

Bán phế liệu số lượng ít có thu mua không?

Có. Phế Liệu Đức Tín nhận thu mua từ số lượng nhỏ đến công trình lớn.

Bảng giá phế liệu hôm nay cập nhật khi nào?

Bảng giá phế liệu hôm nay được cập nhật hàng ngày theo thị trường.

Làm sao bán phế liệu không bị ép giá?

Nên:

  • tham khảo giá trước
  • phân loại hàng
  • chọn đơn vị uy tín
  • cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay

Dây điện đồng có giá cao không?

Có. Đặc biệt là dây đồng đã bóc vỏ

cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay

Inox 304 và inox 201 khác nhau thế nào?

Inox 304:

  • chống gỉ tốt hơn
  • ít bị nam châm hút
  • giá cao hơn

Có hỗ trợ tháo dỡ nhà xưởng không?

Có. Đức Tín nhận tháo dỡ và thu mua xác nhà xưởng trọn gói.

Có cân điện tử tại chỗ không?

Có. Đảm bảo minh bạch khi giao dịch.

Thanh toán như thế nào?

Thanh toán ngay bằng:

  • tiền mặt
  • chuyển khoản

Mục lục